Cao su chống va đập cửa
Nghĩa dự án trong tiếng Việt:
["- d. Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. Trình dự án luật trước quốc hội. Thông qua dự án kế hoạch."]Dịch dự án sang tiếng Trung hiện đại:
方案 《工作的计划。》预案 《为应付某种情况的发生而事先制订的处置方案。》
提案 《提交会议讨论决定的建议。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dự
| dự | 与: | can dự, tham dự |
| dự | 吁: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
| dự | : | gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon) |
| dự | 蕷: | |
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | : | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 譽: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |
| dự | 豫: | dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự |
| dự | 預: | can dự, tham dự |
| dự | 预: | can dự, tham dự |
| dự | 𥸤: | dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: dự án Tìm thêm nội dung cho: dự án
