Cao su chống va đập cửa

Từ: dự án có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dự án:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựán

Nghĩa dự án trong tiếng Việt:

["- d. Dự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch. Trình dự án luật trước quốc hội. Thông qua dự án kế hoạch."]

Dịch dự án sang tiếng Trung hiện đại:

方案 《工作的计划。》
预案 《为应付某种情况的发生而事先制订的处置方案。》
提案 《提交会议讨论决定的建议。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dự

dự:can dự, tham dự
dự:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)
dự󰐶:gạo dự (tên một giống lúa cho loại gạo tẻ hạt nhỏ màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon)
dự: 
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự󰕑:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
dự:dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự
dự:can dự, tham dự
dự:can dự, tham dự
dự𥸤:dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: án

án:án mạch (bắt mạch)
án𢭬:án ngữ
án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
dự án tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dự án Tìm thêm nội dung cho: dự án