Từ: phù thũng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phù thũng:
Dịch phù thũng sang tiếng Trung hiện đại:
水肿; 浮肿 《由于皮下组织的间隙有过量的液体积蓄而引起的全身或身体的一部分肿胀的症状。心脏疾患, 肾脏疾患、内分泌腺疾患等都会有这种症状。》肿 《皮肤、粘膜或肌肉等组织由于局部循环发生障碍、发炎、化脓、内出血等原因而突起。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phù
| phù | 俘: | phù (bắt tù binh): phù lỗ |
| phù | 孚: | phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu) |
| phù | 扶: | phù trì |
| phù | 枹: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 桴: | phù (cái dùi trống) |
| phù | 榑: | Phù tang |
| phù | 浮: | phù sa |
| phù | 符: | phù chú |
| phù | 芣: | phù (cây có hoa làm thuốc) |
| phù | 芙: | phù (hoa sen); phù dung |
| phù | 苻: | phù (cỏ phù) |
| phù | 蚨: | con phù du |
| phù | 蜉: | con phù du |
| phù | 郛: | phù (Tường thành lớp bên ngoài) |
| phù | 凫: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳬: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
| phù | 鳧: | phù (vịt trời); phù thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thũng
| thũng | 肿: | thũng (mụn nhọt) |
| thũng | 腫: | thũng (mụn nhọt) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phù:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa
Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu
Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu
Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù
Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

Tìm hình ảnh cho: phù thũng Tìm thêm nội dung cho: phù thũng
