Cao su chống va đập cửa
âm giai
(Âm) Thứ tự những tiếng thấp tiếng cao (tiếng Pháp: gamme).
Nghĩa của 音阶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnjiē] thang âm; gam。以一定的调式为标准,按音高次序向上或向下排列成的一组音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 階
| giai | 階: | giai đoạn; giai cấp |

Tìm hình ảnh cho: 音階 Tìm thêm nội dung cho: 音階
