Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cách tân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cách tân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáchtân

cách tân
Đổi mới.

Dịch cách tân sang tiếng Trung hiện đại:

创新 《抛开旧的, 创造新的。》
鼎新; 革新 《革除旧的, 创造新的。》
改革 《把事物中旧的不合理的部分改成新的、能适应客观情况的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: tân

tân:tân tướng (phù dâu hay phù dể)
tân:tân (phù dâu hay phù dể)
tân:tân khách
tân:tân khách
tân:tân xuân; tân binh
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân lang (trầu cau)
tân:tân (đò ngang; nước bọt)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân:tân (bờ nước, gần nước)
tân:tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)
tân󰑣:tân (có dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (dư dật)
tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
tân:tân khổ
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (kim loại kẽm)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
tân:tân (thép uốn nghệ thuật)

Gới ý 15 câu đối có chữ cách:

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

cách tân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cách tân Tìm thêm nội dung cho: cách tân