Từ: pa pua niu ghi nê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pa pua niu ghi nê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: papuaniughi

Dịch pa pua niu ghi nê sang tiếng Trung hiện đại:

xem Papua New Guinea

Nghĩa chữ nôm của chữ: niu

niu𱒡:nâng niu
niu:nâng niu
niu𫼩:nâng niu
niu𫽠:nâng niu
niu𱠴:nâng niu

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi

ghi𪟕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𪡴:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥶂:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥱬:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi󰐤:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫂮:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫍕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: nê

:lấy nê
:nê sa (đất mới bồi)
:lấy nê
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
pa pua niu ghi nê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pa pua niu ghi nê Tìm thêm nội dung cho: pa pua niu ghi nê