Từ: 援例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 援例 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánlì] theo tiền lệ; viện dẫn lệ cũ。引用成例。
援例处理。
dựa theo tiền lệ xử lý.
我们不能援这个例。
chúng tôi không thể dựa theo tiền lệ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin:vin vào
viện:cứu viện, viện trợ
vén:vén lên
vẹn:vẹn tròn
vẻn:vẻn vẹn
vịn:tay vịn, vịn vai
vờn:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
援例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援例 Tìm thêm nội dung cho: 援例