Chữ 狉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狉, chiết tự chữ PHI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狉:

狉 phi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狉

Chiết tự chữ phi bao gồm chữ 犬 丕 hoặc 犭 丕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狉 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 丕
  • chó, khuyển
  • bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • 2. 狉 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 丕
  • khuyển
  • bậy, chăng, chẳng, phi, phỉ, vầy, vậy
  • phi [phi]

    U+72C9, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi1;
    Việt bính: pei1;

    phi

    Nghĩa Trung Việt của từ 狉

    (Danh) Tên con thú, li miêu .

    (Phó)
    Phi phi chồm chồm, lồng lộn (thú chạy, nhảy, bôn trì).

    Nghĩa của 狉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pī]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHI
    hung hăng đi lại。狉狉。
    Từ ghép:
    狉狉 ; 狉獉

    Chữ gần giống với 狉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狉 Tự hình chữ 狉 Tự hình chữ 狉 Tự hình chữ 狉

    狉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狉 Tìm thêm nội dung cho: 狉