Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慪, chiết tự chữ ÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慪:
慪
Biến thể giản thể: 怄;
Pinyin: ou4;
Việt bính: au1 au3;
慪
âu, như "âu yếm" (gdhn)
Pinyin: ou4;
Việt bính: au1 au3;
慪
Nghĩa Trung Việt của từ 慪
âu, như "âu yếm" (gdhn)
Chữ gần giống với 慪:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慪
怄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慪
| âu | 慪: | âu yếm |

Tìm hình ảnh cho: 慪 Tìm thêm nội dung cho: 慪
