Cao su chống va đập cửa
Chữ 呎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呎, chiết tự chữ XÍCH, XẾCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呎:
呎
Pinyin: chi3;
Việt bính: cek3;
呎 xích
Nghĩa Trung Việt của từ 呎
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài (Anh và Mĩ quốc).§ Một xích 呎 bằng mười hai thốn 寸 Anh, tức là 9 tấc 1 phân 4 li. Ta gọi là một mã.
xếch, như "nói xếch mé" (vhn)
xích, như "xích (thước vuông), foot" (btcn)
Nghĩa của 呎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
thước Anh。英尺旧也作呎。
[yīngchǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: XÍCH
thước Anh (cách gọi cũ)。又chǐ英尺旧也作呎。
Số nét: 7
Hán Việt: XÍCH
thước Anh。英尺旧也作呎。
[yīngchǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: XÍCH
thước Anh (cách gọi cũ)。又chǐ英尺旧也作呎。
Chữ gần giống với 呎:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呎
| xích | 呎: | xích (thước vuông) |
| xếch | 呎: | nói xếch mé |

Tìm hình ảnh cho: 呎 Tìm thêm nội dung cho: 呎
