Chữ 呎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呎, chiết tự chữ XÍCH, XẾCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呎:

呎 xích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呎

呎

Chiết tự chữ 呎

Chiết tự chữ xích, xếch bao gồm chữ 口 尺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呎 cấu thành từ 2 chữ: 口, 尺
  • 口 khẩu
  • 尺 sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • xích [xích]

    U+544E, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi3;
    Việt bính: cek3;

    呎 xích

    Nghĩa Trung Việt của từ 呎

    (Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài (Anh và Mĩ quốc).
    § Một xích 呎
    bằng mười hai thốn 寸 Anh, tức là 9 tấc 1 phân 4 li. Ta gọi là một mã.

    xếch, như "nói xếch mé" (vhn)
    xích, như "xích (thước vuông), foot" (btcn)

    Nghĩa của 呎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chǐ]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: XÍCH
    thước Anh。英尺旧也作呎。
    [yīngchǐ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: XÍCH
    thước Anh (cách gọi cũ)。又chǐ英尺旧也作呎。

    Chữ gần giống với 呎:

    㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Chữ gần giống 呎

    呥, 嗜, 嗓, 嗔, 嗕, 嗖, 嗗, 嗘, 嗙, 嗚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呎 Tự hình chữ 呎 Tự hình chữ 呎 Tự hình chữ 呎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呎

    xích呎:xích (thước vuông)
    xếch呎:nói xếch mé
    呎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呎 Tìm thêm nội dung cho: 呎