Cao su chống va đập cửa

Chữ 润 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 润, chiết tự chữ NHUẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润:

润 nhuận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 润

Chiết tự chữ nhuận bao gồm chữ 水 闰 hoặc 氵 闰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 润 cấu thành từ 2 chữ: 水, 闰
  • thuỷ, thủy
  • nhuần, nhuận
  • 2. 润 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 闰
  • thuỷ, thủy
  • nhuần, nhuận
  • nhuận [nhuận]

    U+6DA6, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潤;
    Pinyin: run4;
    Việt bính: jeon6;

    nhuận

    Nghĩa Trung Việt của từ 润

    Giản thể của chữ .
    nhuận, như "thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc" (gdhn)

    Nghĩa của 润 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潤)
    [rùn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NHUẬN
    1. trơn bóng; trơn。细腻光滑;滋润。
    润泽。
    trơn.
    黑色很润。
    đen bóng.
    珠圆玉润。
    châu ngọc bóng tròn.
    2. tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô)。加油或水,使不干枯。
    浸润。
    ngấm vào.
    肠润。
    nhuận tràng.
    润嗓子。
    thấm giọng.
    3. trau chuốt; gọt giũa; sửa văn (văn chương)。使有光彩(指修改文章)。
    4. lợi ích。利益;好处。
    分润。
    phân chia lợi lộc.
    利润。
    lợi nhuận.
    Từ ghép:
    润笔 ; 润格 ; 润滑 ; 润滑油 ; 润例 ; 润色 ; 润饰 ; 润泽 ; 润资

    Chữ gần giống với 润:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 润

    ,

    Chữ gần giống 润

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 润 Tự hình chữ 润 Tự hình chữ 润 Tự hình chữ 润

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

    nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc
    润 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 润 Tìm thêm nội dung cho: 润