Cao su chống va đập cửa
Chữ 润 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 润, chiết tự chữ NHUẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润:
润
Biến thể phồn thể: 潤;
Pinyin: run4;
Việt bính: jeon6;
润 nhuận
nhuận, như "thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc" (gdhn)
Pinyin: run4;
Việt bính: jeon6;
润 nhuận
Nghĩa Trung Việt của từ 润
Giản thể của chữ 潤.nhuận, như "thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc" (gdhn)
Nghĩa của 润 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (潤)
[rùn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: NHUẬN
1. trơn bóng; trơn。细腻光滑;滋润。
润泽。
trơn.
黑色很润。
đen bóng.
珠圆玉润。
châu ngọc bóng tròn.
2. tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô)。加油或水,使不干枯。
浸润。
ngấm vào.
肠润。
nhuận tràng.
润嗓子。
thấm giọng.
3. trau chuốt; gọt giũa; sửa văn (văn chương)。使有光彩(指修改文章)。
4. lợi ích。利益;好处。
分润。
phân chia lợi lộc.
利润。
lợi nhuận.
Từ ghép:
润笔 ; 润格 ; 润滑 ; 润滑油 ; 润例 ; 润色 ; 润饰 ; 润泽 ; 润资
[rùn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: NHUẬN
1. trơn bóng; trơn。细腻光滑;滋润。
润泽。
trơn.
黑色很润。
đen bóng.
珠圆玉润。
châu ngọc bóng tròn.
2. tra dầu; bôi dầu; bôi nước (để khỏi bị khô)。加油或水,使不干枯。
浸润。
ngấm vào.
肠润。
nhuận tràng.
润嗓子。
thấm giọng.
3. trau chuốt; gọt giũa; sửa văn (văn chương)。使有光彩(指修改文章)。
4. lợi ích。利益;好处。
分润。
phân chia lợi lộc.
利润。
lợi nhuận.
Từ ghép:
润笔 ; 润格 ; 润滑 ; 润滑油 ; 润例 ; 润色 ; 润饰 ; 润泽 ; 润资
Chữ gần giống với 润:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 润
潤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |

Tìm hình ảnh cho: 润 Tìm thêm nội dung cho: 润
