Từ: ngầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngầu:

吽 ngầu, hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngầu

ngầu, hồng [ngầu, hồng]

U+543D, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ou1, hong1, hou3, ou2;
Việt bính: hung1 ngau6
1. [吽牙] ngâu nha;

吽 ngầu, hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 吽

(Động) Trâu bò kêu.

(Động)
Gầm, rống.Một âm là hồng.

(Danh)
Tiếng thần chú trong Phạn văn.

Nghĩa của 吽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG
tiếng niệm thần chú。佛教咒语用字。

Chữ gần giống với 吽:

㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吽

吿, 嗩, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

Tự hình:

Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽

Dịch ngầu sang tiếng Trung hiện đại:

浑浊; 溷浊; 混浊。《(水、空气等)含有杂质, 不清洁, 不新鲜。》
颜色深而浊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầu

ngầu𠿄:trông rất ngầu
ngầu𣼱:trông rất ngầu
ngầu𤙮:trông rất ngầu
ngầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngầu Tìm thêm nội dung cho: ngầu