Từ: 险情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 险情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 险情 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnqíng] tình hình nguy hiểm。容易发生危险的情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
险情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 险情 Tìm thêm nội dung cho: 险情