Từ: 細膩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 細膩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tế nị
Mịn màng, trơn láng. ◇Đỗ Phủ 甫:
Cơ lí tế nị cốt nhục quân
勻 (Lệ nhân hành 行) Da dẻ mịn màng, thịt xương đều đặn.Tỉ mỉ, kĩ lưỡng, tinh tế. ◎Như:
miêu tả tế nị
miêu tả tinh tế.

Nghĩa của 细腻 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnì] 1. mịn; nhẵn; tinh tế。 精细光滑。
2. tinh tế tỉ mỉ (miêu tả, biểu diễn)。(描写、表演等)细致入微。
人物描写细腻而生动。
nhân vật miêu tả rất tinh tế mà sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

:đổ tung tóe
:tí hon; một tí
tế:tế bào; tế nhị
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tới:đi tới, tới nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膩

nị:nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ)
細膩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 細膩 Tìm thêm nội dung cho: 細膩