Từ: 内乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiluàn] nội loạn。指国内的叛乱或统治阶级内部的战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
内乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内乱 Tìm thêm nội dung cho: 内乱