Từ: 跳绳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳绳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳绳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoshéng] nhảy dây。一种体育活动或儿童游戏,把绳子挥舞成圆圈,人趁绳子近地时跳过去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng
跳绳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳绳 Tìm thêm nội dung cho: 跳绳