Từ: 洗泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洗泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tẩy nê
Rửa sạch bùn đất. ◇Đỗ Phủ 甫:
Đắc ngư dĩ cát lân, Thái ngẫu  bất tẩy nê
鱗, 泥 (Phiếm khê 溪).Đặt tiệc khoản đãi người từ xa đến hoặc người trở về. ☆Tương tự:
tiếp phong
風,
tẩy trần
塵.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
洗泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洗泥 Tìm thêm nội dung cho: 洗泥