tẩy nê
Rửa sạch bùn đất. ◇Đỗ Phủ 杜甫:
Đắc ngư dĩ cát lân, Thái ngẫu bất tẩy nê
得魚已割鱗, 採藕不洗泥 (Phiếm khê 泛溪).Đặt tiệc khoản đãi người từ xa đến hoặc người trở về. ☆Tương tự:
tiếp phong
接風,
tẩy trần
洗塵.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |

Tìm hình ảnh cho: 洗泥 Tìm thêm nội dung cho: 洗泥
