Chữ 蹋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹋, chiết tự chữ ĐẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹋:
蹋
Pinyin: ta4, qiang4;
Việt bính: daap6;
蹋 đạp
Nghĩa Trung Việt của từ 蹋
§ Nguyên là chữ đạp 踏.
đạp, như "đầu đội trời chân đạp đất" (gdhn)
Nghĩa của 蹋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tà]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
1. giẫm; đạp。踏;踩。
2. đá。踢。
Số nét: 17
Hán Việt: THẠP
1. giẫm; đạp。踏;踩。
2. đá。踢。
Chữ gần giống với 蹋:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹋
| đạp | 蹋: | đầu đội trời chân đạp đất |

Tìm hình ảnh cho: 蹋 Tìm thêm nội dung cho: 蹋
