Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chung điểm
Giờ đồng hồ (bằng 60 phút).
Nghĩa của 钟点 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngdiǎn] 钟点儿
1. điểm thời gian; giờ。指某个一定的时间。
到钟点儿了,快走吧!
đến giờ rồi đi nhanh lên!
2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)。小时;钟头。
等了一个钟点,他还没来。
đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về.
1. điểm thời gian; giờ。指某个一定的时间。
到钟点儿了,快走吧!
đến giờ rồi đi nhanh lên!
2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)。小时;钟头。
等了一个钟点,他还没来。
đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 點
| chúm | 點: | chúm chím |
| chấm | 點: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| đém | 點: | lém đém (lem nhem) |
| đêm | 點: | đêm hôm |
| đóm | 點: | điếu đóm; đóm lửa |
| đúm | 點: | |
| đếm | 點: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |

Tìm hình ảnh cho: 鐘點 Tìm thêm nội dung cho: 鐘點
