Cao su chống va đập cửa

Chữ 腤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腤, chiết tự chữ ÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腤

Chiết tự chữ ám bao gồm chữ 肉 音 hoặc 月 音 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腤 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 音
  • nhục, nậu
  • âm, ơm, ậm
  • 2. 腤 cấu thành từ 2 chữ: 月, 音
  • ngoạt, nguyệt
  • âm, ơm, ậm
  • []

    U+8164, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1;
    Việt bính: am3 ngam3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 腤


    ám, như "cháo ám" (gdhn)

    Nghĩa của 腤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: AM
    nấu; um (thịt, cá)。烹煮(鱼、肉)。

    Chữ gần giống với 腤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腤 Tự hình chữ 腤 Tự hình chữ 腤 Tự hình chữ 腤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腤

    ám:cháo ám
    腤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腤 Tìm thêm nội dung cho: 腤