Cao su chống va đập cửa
Chữ 腤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腤, chiết tự chữ ÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腤:
腤
Pinyin: an1;
Việt bính: am3 ngam3;
腤
Nghĩa Trung Việt của từ 腤
ám, như "cháo ám" (gdhn)
Nghĩa của 腤 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: AM
nấu; um (thịt, cá)。烹煮(鱼、肉)。
Số nét: 15
Hán Việt: AM
nấu; um (thịt, cá)。烹煮(鱼、肉)。
Chữ gần giống với 腤:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腤
| ám | 腤: | cháo ám |

Tìm hình ảnh cho: 腤 Tìm thêm nội dung cho: 腤
