Từ: 隐情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隐 • 情

Nghĩa của 隐情 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnqíng] ẩn tình; điều bí ẩn。不愿告诉人的事实或原因。
说出隐情
nói ra ẩn tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn隐:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
隐情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐情 Tìm thêm nội dung cho: 隐情