Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隐括 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐括:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐括 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnkuò] 1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。 (就原有的文章、著作)剪裁改写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi
隐括 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐括 Tìm thêm nội dung cho: 隐括