Chữ 括 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 括, chiết tự chữ HOẠT, KHOÁT, QUÁT, QUÉT, QUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 括:

括 quát, hoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 括

括

Chiết tự chữ 括

Chiết tự chữ hoạt, khoát, quát, quét, quất bao gồm chữ 手 舌 hoặc 扌 舌 hoặc 才 舌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 括 cấu thành từ 2 chữ: 手, 舌
  • 手 thủ
  • 舌 thiệt, thịt
  • 2. 括 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 舌
  • 扌 thủ
  • 舌 thiệt, thịt
  • 3. 括 cấu thành từ 2 chữ: 才, 舌
  • 才 tài
  • 舌 thiệt, thịt
  • quát, hoạt [quát, hoạt]

    U+62EC, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4, gua1;
    Việt bính: kut3
    1. [包括] bao quát 2. [該括] cai quát;

    括 quát, hoạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 括

    (Động) Bao, chứa.
    ◎Như: tổng quát 總
    括 chứa tất cả, khái quát 概括 bao gồm.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa 杜甫陳子昂, 才名括天地 (Sơ thụ thập di thi 初授拾遺詩).

    (Động)
    Buộc, bó, kết.
    ◎Như: quát phát 括髮 quấn tóc, búi tóc.

    (Động)
    Tìm tòi, sưu tầm, gom lại.
    ◎Như: sưu quát 搜括 vơ vét.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật 潛入寢室, 搜括財物 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.

    (Động)
    Đến.
    ◇Thi Kinh 詩經: Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát 日之夕矣, 羊牛下括 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.

    (Động)
    Làm.

    (Danh)
    Mũi cái tên.Một âm là hoạt.

    (Động)
    Hội họp.

    quát, như "khái quát" (vhn)
    khoát, như "khoát tay" (btcn)
    quất, như "quất roi" (btcn)
    quét, như "quét sạch" (gdhn)

    Nghĩa của 括 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUÁT
    phẳng cứng (quần áo, vải, giấy)。见(挺括)。
    Ghi chú: 另见kụ
    [kuò]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: QUÁT
    1. băng; buộc。扎;束 。
    括约肌。
    cơ vòng.
    2. bao quát。包括。
    总括。
    tổng quát.
    概括。
    khái quát.
    3. đóng ngoặc (khi viết chữ)。对部分文字加上括号。
    把这几个字用括号括 起 来。
    đóng ngoặc mấy chữ này lại.
    Từ ghép:
    括号 ; 括弧 ; 括约肌

    Chữ gần giống với 括:

    㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 括

    挱, 摔, 摌, 摍, 摎, 摏, 摐, 摑, 摒, 摓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 括 Tự hình chữ 括 Tự hình chữ 括 Tự hình chữ 括

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

    khoát括:khoát tay
    quát括:khái quát
    quét括:quét sạch
    quất括:quất roi
    括 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 括 Tìm thêm nội dung cho: 括