Từ: 隔壁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔壁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隔壁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gébì] sát vách; bên cạnh; láng giềng; hàng xóm sát vách; nhà bên cạnh。左右相毗连的屋子或人家。
左隔壁
nhà sát vách bên trái
隔壁邻居
hàng xóm láng giềng; hàng xóm sát vách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá
隔壁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔壁 Tìm thêm nội dung cho: 隔壁