Từ: bụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bụng

Nghĩa bụng trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày: Bụng no tròn Bụng mang dạ chửa (tng.) mổ bụng moi gan. 2. Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín: suy bụng ta, ra bụng người (tng.) đi guốc trong bụng (tng.) sống để bụng chết mang đi (tng.). 3. Phần phình to ở giữa của một số vật: bụng lò."]

Dịch bụng sang tiếng Trung hiện đại:

肚; 肚子; 肚皮; 肚肠 。腹 《躯干的一部分。人的腹在胸的下面, 动物的腹在胸的后面。通称肚子。》
bụng bình; bụng hủ.
壶腹
bụng chai
瓶腹 心腹; 心肠; 心思; 气量; 胸怀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bụng

bụng:bụng dạ; tốt bụng; để bụng
bụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bụng Tìm thêm nội dung cho: bụng