Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 久违 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔwéi] lâu ngày không gặp; lâu lắm không gặp; lâu nay; lâu quá không gặp (lời nói khách sáo)。客套话,好久没见。
久违了,这几年您上哪儿去啦?
lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?
久违雅教。
lâu nay chưa được thỉnh giáo.
久违了,这几年您上哪儿去啦?
lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?
久违雅教。
lâu nay chưa được thỉnh giáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |

Tìm hình ảnh cho: 久违 Tìm thêm nội dung cho: 久违
