Từ: dẫn cưới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dẫn cưới:
Dịch dẫn cưới sang tiếng Trung hiện đại:
纳彩; 行聘。《古代定亲时男方送给女方聘礼叫做纳彩。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dẫn
| dẫn | 廴: | dẫn (bước dài (bộ gốc 2 nét)) |
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dẫn | 泯: | |
| dẫn | : | |
| dẫn | 胤: | |
| dẫn | 蚓: | khâu dẫn (giun đất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưới
| cưới | 𪤺: | |
| cưới | 𡛔: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
| cưới | 𡠣: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
| cưới | 𡡇: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
| cưới | 𡣨: | cưới vợ, cưới cheo, đám cưới; nhẫn cưới |
Gới ý 15 câu đối có chữ dẫn:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại
Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng
Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: dẫn cưới Tìm thêm nội dung cho: dẫn cưới
