Cao su chống va đập cửa

Chữ 训 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 训, chiết tự chữ HUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 训:

训 huấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 训

Chiết tự chữ huấn bao gồm chữ 言 川 hoặc 讠 川 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 训 cấu thành từ 2 chữ: 言, 川
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • xiên, xuyên
  • 2. 训 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 川
  • ngôn
  • xiên, xuyên
  • huấn [huấn]

    U+8BAD, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訓;
    Pinyin: xun4;
    Việt bính: fan3;

    huấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 训

    Giản thể của chữ .
    huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (gdhn)

    Nghĩa của 训 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訓)
    [xùn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUẤN

    1. dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn。教导;训诫。
    教训
    giáo huấn; dạy bảo
    训练
    huấn luyện
    训告
    huấn cáo; dạy bảo khuyên răn
    训话
    lời dạy bảo
    训词
    lời dạy bảo
    训了他一顿。
    dạy cho nó một trận
    2. lời giáo huấn; lời dạy bảo。教导或训诫的话。
    家训
    gia huấn; dạy dỗ người trong nhà.
    遗训
    di huấn
    3. chuẩn mực; phép tắc; nguyên tắc chuẩn mực。准则。
    不足为训
    không đáng làm gương; không đáng làm chuẩn mực
    4. giải thích nghĩa từ。词义解释。
    Từ ghép:
    训斥 ; 训词 ; 训导 ; 训迪 ; 训诂 ; 训话 ; 训诲 ; 训诫 ; 训练 ; 训令 ; 训示 ; 训育 ; 训喻

    Chữ gần giống với 训:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 训

    ,

    Chữ gần giống 训

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 训 Tự hình chữ 训 Tự hình chữ 训 Tự hình chữ 训

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

    huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
    训 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 训 Tìm thêm nội dung cho: 训