Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 原动机 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuándòngjī] động cơ (máy móc dùng nhiệt năng, sức nước, sức gió để sản sinh ra động lực.)。利用热能、水力、风力等产生动力的机械。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 原动机 Tìm thêm nội dung cho: 原动机
