Từ: 客户简称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客户简称:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 客 • 户 • 简 • 称

Nghĩa của 客户简称 trong tiếng Trung hiện đại:

kè hù jiǎn chēng tên khách hàng viết tắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách客:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản简:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
客户简称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客户简称 Tìm thêm nội dung cho: 客户简称