Cao su chống va đập cửa

Từ: 当空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当空 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngkōng] trên không; trên trời; giữa trời。在上空;在天空。
烈日当空
mặt trời chói chang trên không; trời nắng chang chang.
皓月当空
bầu trời sáng trăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
当空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当空 Tìm thêm nội dung cho: 当空