Từ: 隔年皇历 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隔年皇历:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隔 • 年 • 皇 • 历

Nghĩa của 隔年皇历 trong tiếng Trung hiện đại:

[génián huánglì] niên giám cũ; chuyện xưa; luật xưa; việc đã lỗi thời; quyển lịch cũ。今年以前的历书,比喻过时的道理、规则。也作"隔年黄历"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách隔:cách trở; cách điện; cách li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng皇:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
隔年皇历 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隔年皇历 Tìm thêm nội dung cho: 隔年皇历