Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vải trong tiếng Việt:
["- 1 dt Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được: Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.","- 2 dt Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo: Quần nâu áo vải (tng)."]Dịch vải sang tiếng Trung hiện đại:
布料; 棉布 《棉、麻、苎、葛、毛、绸缎等裁制衣物的材料。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vải
| vải | 𠎴: | ông bà ông vải |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
| vải | 𡲫: | dệt vải |
| vải | : | |
| vải | 𢅄: | vải hoa; quả vải |
| vải | 梶: | trái vải |
| vải | 𣞻: | cây vải |
| vải | 𥜀: | ông bà, ông vải |
| vải | 𦀿: | vải sợi, áo vải |
| vải | 𦃿: | vải vóc |
| vải | 𬘊: | áo vải; anh hùng áo vải |

Tìm hình ảnh cho: vải Tìm thêm nội dung cho: vải
