Từ: vải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vải

Nghĩa vải trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài cây to quả có vỏ sần sùi màu đỏ nâu khi chín, hạt có cùi màu trắng, nhiều nước, ăn được: Trong các loại vải, vải thiều là ngon nhất.","- 2 dt Đồ dệt bằng sợi bông, thường dùng để may quần áo: Quần nâu áo vải (tng)."]

Dịch vải sang tiếng Trung hiện đại:

布料; 棉布 《棉、麻、苎、葛、毛、绸缎等裁制衣物的材料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vải

vải𠎴:ông bà ông vải
vải:áo vải; dệt vải
vải𡲫:dệt vải
vải󰬸: 
vải𢅄:vải hoa; quả vải
vải:trái vải
vải𣞻:cây vải
vải𥜀:ông bà, ông vải
vải𦀿:vải sợi, áo vải
vải𦃿:vải vóc
vải𬘊:áo vải; anh hùng áo vải
vải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vải Tìm thêm nội dung cho: vải