Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiếc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếc

Nghĩa tiếc trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Ân hận vì đã để mất, để lỡ : Tiếc cái bút máy đánh mất ; Tiếc tuổi xuân. 2. Do dự trong việc tiêu dùng : Muốn mua lại tiếc tiền ; Tiếc cái áo đẹp, không dám mặc nhiều"]

Dịch tiếc sang tiếng Trung hiện đại:

顾惜 《照顾怜惜。》mọi người đều tiếc cho đứa bé không cha không mẹ này.
大家都很顾惜这个没爹没娘的孩子。 憾 《失望; 不满足。》
đáng tiếc
缺憾。
憾然 《失望的样子。》
心疼 《疼爱; 舍不得; 惋惜。》
《爱惜; 吝惜。》
đáng tiếc
可惜。
không tiếc công sức
不惜工本。 可惜; 遗憾 《令人惋惜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếc

tiếc:tiếc rẻ
tiếc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếc Tìm thêm nội dung cho: tiếc