Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 民脂民膏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民脂民膏:
Nghĩa của 民脂民膏 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzhīmíngāo] Hán Việt: DÂN CHI DÂN CAO
mồ hôi nước mắt nhân dân; của cải xương máu của nhân dân。比喻人民用血汗换来的财富。
mồ hôi nước mắt nhân dân; của cải xương máu của nhân dân。比喻人民用血汗换来的财富。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |

Tìm hình ảnh cho: 民脂民膏 Tìm thêm nội dung cho: 民脂民膏
