Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 隘口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隘口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隘口 trong tiếng Trung hiện đại:

[àikǒu] cửa ải; hẽm núi; khe núi; đèo。狭隘的山口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi:ít ỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
隘口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隘口 Tìm thêm nội dung cho: 隘口