Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ẩn tàng
Dấu cất.Ngầm chứa.
Nghĩa của 隐藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐncáng] ẩn núp; trốn; ẩn trốn。藏起来不让发现。
隐藏在树林中。
ẩn núp trong rừng rậm.
隐藏在树林中。
ẩn núp trong rừng rậm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱
| ăng | 隱: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| ẩn | 隱: | ẩn dật |
| ửng | 隱: | đỏ ửng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 隱藏 Tìm thêm nội dung cho: 隱藏
