Từ: 隱藏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱藏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn tàng
Dấu cất.Ngầm chứa.

Nghĩa của 隐藏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐncáng] ẩn núp; trốn; ẩn trốn。藏起来不让发现。
隐藏在树林中。
ẩn núp trong rừng rậm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng
隱藏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱藏 Tìm thêm nội dung cho: 隱藏