Chữ 伡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伡, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 伡:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 伡
伡
Nghĩa của 伡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (俥)
[chē]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: XA
lái chính; lái cả (cách xưng hô với người lái chính trên tàu)。用于"大伡"。见〖大车〗。
[chē]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: XA
lái chính; lái cả (cách xưng hô với người lái chính trên tàu)。用于"大伡"。见〖大车〗。

Tìm hình ảnh cho: 伡 Tìm thêm nội dung cho: 伡
