Từ: 分岐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分岐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân kì
§ Cũng viết là
phân kì
歧.Li biệt.
◇Mưu Dung 融:
Độc hạc cô cầm tùy viễn bái, Hồng đình lục tửu tích phân kì
旆, 歧 (Tống La Ước ) Hạc lẻ đàn côi theo cờ xí đằng xa, Trường đình rượu ngọt tiếc chia li.Mầm, chồi (lúa, cỏ).Chẽ ra, mọc đâm ra.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nguyên lai giá nhất chi mai hoa chỉ hữu nhị xích lai cao, bàng hữu nhất chi, túng hoành nhi xuất, ước hữu nhị tam xích trường, kì gian tiểu chi phân kì, hoặc như bàn li, hoặc như cương dẫn
高, , 出, 長, 歧, 螭, 蚓 (Đệ ngũ thập hồi) Trước đây cành mai này chỉ cao hai thước, bên cạnh có một nhánh đâm ngang dài độ hai ba thước, nhánh ấy lại có nhiều nhánh nhỏ đâm ra, hoặc như con li cuộn lại, hoặc như con giun thẳng đờ ra.Sai biệt, không tương đồng.
◎Như:
ý kiến phân kì
歧.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岐

:Kì (tên núi ở Thiểm Tây); kì thị
分岐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分岐 Tìm thêm nội dung cho: 分岐