Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 隻手擎天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻手擎天:
chích thủ kình thiên
Một tay chống trời. Hình dung bản lĩnh rất lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻
| chiếc | 隻: | chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh |
| chích | 隻: | chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) |
| chếch | 隻: | chênh chếch |
| chệc | 隻: | |
| chệch | 隻: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| giệch | 隻: | |
| xếch | 隻: | mắt xếch; xếch xác |
| xệch | 隻: | xộc xệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擎
| kình | 擎: | kình địch, kình nhau |
| kềnh | 擎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 隻手擎天 Tìm thêm nội dung cho: 隻手擎天
