Từ: 雄兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngbīng]
hùng binh; đội quân hùng mạnh。强有力的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
雄兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄兵 Tìm thêm nội dung cho: 雄兵