Từ: 集料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集料 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíliào] tập hợp; kết lại; dán lại。呈碎块状的各种大小不等硬质的随行材料中的任何一种,用来与水泥混合以制成混凝土、砂浆或灰泥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
集料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集料 Tìm thêm nội dung cho: 集料