Từ: 文职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文职 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénzhí] chức quan văn; văn chức; dân sự。文官的职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
文职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文职 Tìm thêm nội dung cho: 文职