Từ: 彪形大汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彪形大汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彪形大汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoxíngdàhàn] người vạm vỡ; người oai phong như hùm。《通史》第九回:"二人都是彪形大汉,浓眉广颡,燕颌虎腮。"指躯干壮大的男子汉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
彪形大汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彪形大汉 Tìm thêm nội dung cho: 彪形大汉