Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 彪形大汉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彪形大汉:
Nghĩa của 彪形大汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāoxíngdàhàn] người vạm vỡ; người oai phong như hùm。《通史》第九回:"二人都是彪形大汉,浓眉广颡,燕颌虎腮。"指躯干壮大的男子汉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彪
| bưu | 彪: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 彪形大汉 Tìm thêm nội dung cho: 彪形大汉
