Từ: 集日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jírì] phiên chợ。有集市的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
集日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集日 Tìm thêm nội dung cho: 集日