Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 零七八碎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零七八碎:
Nghĩa của 零七八碎 trong tiếng Trung hiện đại:
[língqībāsuì] 1. lộn xộn; rối bời。(零七八碎的)零碎而杂乱。
零七八碎的东西放满了一屋子。
đồ đạc lộn xộn để đầy cả phòng.
被零七八碎的事儿缠住了, 走不开。
bị vướng víu việc vặt, không đi đâu được.
2. linh tinh。零散没系统的事情或没有大用的东西。
整天忙些个零七八碎儿。
cả ngày bù đầu vào những việc linh tinh.
桌上放着好些他喜欢的零七八碎儿。
trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.
零七八碎的东西放满了一屋子。
đồ đạc lộn xộn để đầy cả phòng.
被零七八碎的事儿缠住了, 走不开。
bị vướng víu việc vặt, không đi đâu được.
2. linh tinh。零散没系统的事情或没有大用的东西。
整天忙些个零七八碎儿。
cả ngày bù đầu vào những việc linh tinh.
桌上放着好些他喜欢的零七八碎儿。
trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 七
| thất | 七: | thất (số 7) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |

Tìm hình ảnh cho: 零七八碎 Tìm thêm nội dung cho: 零七八碎
