Từ: 零数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零数 trong tiếng Trung hiện đại:

[língshù] số lẻ。以某位数做标准,不足整数的尾数, 比如一千八百三十,以百位数为标准, 三十是零数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
零数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零数 Tìm thêm nội dung cho: 零数