Từ: 零点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零点 trong tiếng Trung hiện đại:

[língdiǎn] 0giờ (tức 12 giờ đêm)。夜里十二点钟。
零点十分。
không giờ mười phút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
零点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零点 Tìm thêm nội dung cho: 零点