Chữ 盛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盛, chiết tự chữ THÌNH, THẠNH, THỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛:

盛 thịnh, thình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盛

盛

Chiết tự chữ 盛

Chiết tự chữ thình, thạnh, thịnh bao gồm chữ 成 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盛 cấu thành từ 2 chữ: 成, 皿
  • 成 thành, thình
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • thịnh, thình [thịnh, thình]

    U+76DB, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng4, cheng2;
    Việt bính: sing4 sing6
    1. [華盛頓] hoa thịnh đốn 2. [全盛] toàn thịnh;

    盛 thịnh, thình

    Nghĩa Trung Việt của từ 盛

    (Tính) Đầy, nhiều, hưng vượng, phồn vinh, phong phú.
    ◎Như: hưng thịnh 興
    盛 hưng phát, vượng thịnh 旺盛 dồi dào, phát đạt, mậu thịnh 茂盛 tươi tốt um tùm, phong thịnh 豐盛 giàu có phong phú, thịnh soạn 盛饌 cỗ tiệc thức ăn ê hề.

    (Tính)
    Nồng hậu, nồng nàn.
    ◎Như: thịnh tình 盛情, thịnh ý 盛意 tình ý nồng hậu, thành khẩn.

    (Tính)
    Lớn lao, trọng thể, đại quy mô.
    ◎Như: thịnh đại 盛大 long trọng, trọng thể, thịnh cử 盛舉 nghĩa cử lớn, hành vi cao đẹp, thịnh sự 盛事 việc lớn lao, cao đẹp.

    (Phó)
    Rất, cực kì.
    ◎Như: thịnh nộ 盛怒 rất giận dữ, thịnh khoa 盛誇 hết sức huyênh hoang, thịnh tán 盛贊 vô cùng khen ngợi.

    (Danh)
    Họ Thịnh.Một âm là thình.

    (Động)
    Đựng.
    ◎Như: thình phạn 盛飯 đựng cơm, thình thang 盛湯 đựng canh.

    (Động)
    Chứa được, dung chứa.
    ◎Như: tương tử thái tiểu, thình bất liễu giá ma đa đông tây 箱子太小, 盛不了這麼多東西 rương nhỏ quá, chứa không hết được những thứ này.

    (Danh)
    Cốc vật (lúa, thóc, v.v.) để cho vào đồ đựng thức ăn cúng bái thời xưa.

    thịnh, như "cường thịnh; phồn thịnh" (vhn)
    thình, như "thình lình" (btcn)
    thạnh, như "thạnh (đựng, chứa)" (gdhn)

    Nghĩa của 盛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÀNH
    1. đựng; đơm; xới (cơm); rót; đổ。把东西放在器具里,特指把饭菜放在碗、盘里。
    盛 饭。
    đựng cơm.
    2. chứa; đựng; dung nạp。容纳。
    Ghi chú: 另见shèng。
    这间屋子小,盛 不了这么多东西。
    nhà này nhỏ, không chứa được nhiều thứ như thế này đâu.
    Từ ghép:
    盛器
    [shèng]
    Bộ: 皿(Mãnh)
    Hán Việt: THỊNH
    1. hưng thịnh; phồn thịnh。兴盛;繁盛。
    全盛时期。
    thời kì toàn thịnh.
    桃花盛开。
    hoa đào nở rộ.
    2. mạnh mẽ; hừng hực; rừng rực。强烈;旺盛。
    年轻气盛。
    tuổi trẻ tràn đầy sức lực.
    火势很盛。
    ngọn lửa cháy hừng hực.
    3. to lớn; long trọng。盛大;隆重。
    盛会。
    buổi họp long trọng.
    盛宴。
    buổi tiệc long trọng.
    4. nồng hậu; nồng nàn。深厚。
    盛情。
    đượm tình.
    盛意。
    đượm ý.
    5. thịnh hành; rộng khắp。盛行。
    盛传。
    truyền rộng khắp.
    风气很盛。
    thị hiếu phổ biến.
    6. ra sức; hết sức。用力大;程度深。
    盛赞。
    hết sức khen ngợi.
    盛夸。
    ra sức khoe khoang.
    7. họ Thịnh。(Shèng)姓。
    Ghi chú: 另见chéng。
    Từ ghép:
    盛产 ; 盛大 ; 盛典 ; 盛服 ; 盛会 ; 盛举 ; 盛开 ; 盛况 ; 盛名 ; 盛怒 ; 盛气凌人 ; 盛情 ; 盛世 ; 盛事 ; 盛暑 ; 盛夏 ; 盛行 ; 盛意 ; 盛誉 ; 盛赞 ; 盛装

    Chữ gần giống với 盛:

    䀁, 䀂, 盒, 盔, 盖, 盗, 盘, 盛,

    Chữ gần giống 盛

    簠, 盌, 皿, 盀, 盁, 盂, 盃, 盄, 盅, 盆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盛 Tự hình chữ 盛 Tự hình chữ 盛 Tự hình chữ 盛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

    thình盛:thình lình
    thạnh盛:thạnh (đựng, chứa)
    thịnh盛:cường thịnh; phồn thịnh

    Gới ý 17 câu đối có chữ 盛:

    家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    盛世長青樹,百年不老松

    Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

    Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

    天錫佳期玉宇喜看金雀舞,人諧盛事畫堂欣聽彩鸞鳴

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    年享高齡椿萱并茂,時逢盛世蘭桂齊芳

    Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

    Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

    盛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盛 Tìm thêm nội dung cho: 盛