Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 決 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 決, chiết tự chữ QUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 決:
決
Biến thể giản thể: 决;
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [不決] bất quyết 2. [表決] biểu quyết 3. [剛決] cương quyết 4. [引決] dẫn quyết 5. [勇決] dũng quyết 6. [解決] giải quyết 7. [堅決] kiên quyết 8. [剖決] phẫu quyết 9. [否決] phủ quyết 10. [判決] phán quyết 11. [決定] quyết định 12. [決裂] quyết liệt 13. [裁決] tài quyết 14. [全民公決] toàn dân công quyết 15. [處決] xử quyết;
決 quyết
◇Mạnh Tử 孟子: Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ.
(Động) Vỡ đê.
◎Như: quyết đê 決堤 vỡ đê.
(Động) Xử tử.
◎Như: xử quyết 處決 xử tử.
(Động) Xét đoán, xác định.
◎Như: phán quyết 判決 xác định, do dự bất quyết 猶豫不決 chần chừ không định chắc.
(Động) Nhất định.
◎Như: quyết ý 決意, quyết tâm 決心.
(Động) Cạnh tranh thắng bại.
◎Như: quyết nhất tử chiến 決一死戰 đánh nhau hơn thua một trận sống chết.
(Động) Cắn, cắn đứt.
◎Như: xỉ quyết 齒決 dùng răng cắn đứt.
(Động) Mở ra, bày ra.
◇Dương Hùng 揚雄: Thiên khổn quyết hề địa ngân khai 天閫決兮地垠開 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Cửa trời bày ra hề bờ cõi rộng mở.
(Động) Li biệt, chia li.
§ Thông quyết 訣.
◇Sử Kí 史記: Dữ ngã quyết ư truyến xá trung 與我決於傳舍中 (Ngoại thích thế gia 外戚世家) Cùng tôi chia tay ở nhà trạm.
quyết, như "quyết đoán, quyết liệt" (vhn)
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3
1. [不決] bất quyết 2. [表決] biểu quyết 3. [剛決] cương quyết 4. [引決] dẫn quyết 5. [勇決] dũng quyết 6. [解決] giải quyết 7. [堅決] kiên quyết 8. [剖決] phẫu quyết 9. [否決] phủ quyết 10. [判決] phán quyết 11. [決定] quyết định 12. [決裂] quyết liệt 13. [裁決] tài quyết 14. [全民公決] toàn dân công quyết 15. [處決] xử quyết;
決 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 決
(Động) Khơi, tháo.◇Mạnh Tử 孟子: Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ.
(Động) Vỡ đê.
◎Như: quyết đê 決堤 vỡ đê.
(Động) Xử tử.
◎Như: xử quyết 處決 xử tử.
(Động) Xét đoán, xác định.
◎Như: phán quyết 判決 xác định, do dự bất quyết 猶豫不決 chần chừ không định chắc.
(Động) Nhất định.
◎Như: quyết ý 決意, quyết tâm 決心.
(Động) Cạnh tranh thắng bại.
◎Như: quyết nhất tử chiến 決一死戰 đánh nhau hơn thua một trận sống chết.
(Động) Cắn, cắn đứt.
◎Như: xỉ quyết 齒決 dùng răng cắn đứt.
(Động) Mở ra, bày ra.
◇Dương Hùng 揚雄: Thiên khổn quyết hề địa ngân khai 天閫決兮地垠開 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Cửa trời bày ra hề bờ cõi rộng mở.
(Động) Li biệt, chia li.
§ Thông quyết 訣.
◇Sử Kí 史記: Dữ ngã quyết ư truyến xá trung 與我決於傳舍中 (Ngoại thích thế gia 外戚世家) Cùng tôi chia tay ở nhà trạm.
quyết, như "quyết đoán, quyết liệt" (vhn)
Chữ gần giống với 決:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 決
决,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 決
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 決: |

Tìm hình ảnh cho: 決 Tìm thêm nội dung cho: 決
