Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 決 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 決, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 決:

決 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 決

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 水 夬 hoặc 氵 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 決 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夬
  • thuỷ, thủy
  • quái
  • 2. 決 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夬
  • thuỷ, thủy
  • quái
  • quyết [quyết]

    U+6C7A, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3
    1. [不決] bất quyết 2. [表決] biểu quyết 3. [剛決] cương quyết 4. [引決] dẫn quyết 5. [勇決] dũng quyết 6. [解決] giải quyết 7. [堅決] kiên quyết 8. [剖決] phẫu quyết 9. [否決] phủ quyết 10. [判決] phán quyết 11. [決定] quyết định 12. [決裂] quyết liệt 13. [裁決] tài quyết 14. [全民公決] toàn dân công quyết 15. [處決] xử quyết;

    quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 決

    (Động) Khơi, tháo.
    ◇Mạnh Tử
    : Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ , , , (Đằng Văn Công thượng ) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ.

    (Động)
    Vỡ đê.
    ◎Như: quyết đê vỡ đê.

    (Động)
    Xử tử.
    ◎Như: xử quyết xử tử.

    (Động)
    Xét đoán, xác định.
    ◎Như: phán quyết xác định, do dự bất quyết chần chừ không định chắc.

    (Động)
    Nhất định.
    ◎Như: quyết ý , quyết tâm .

    (Động)
    Cạnh tranh thắng bại.
    ◎Như: quyết nhất tử chiến đánh nhau hơn thua một trận sống chết.

    (Động)
    Cắn, cắn đứt.
    ◎Như: xỉ quyết dùng răng cắn đứt.

    (Động)
    Mở ra, bày ra.
    ◇Dương Hùng : Thiên khổn quyết hề địa ngân khai (Cam tuyền phú ) Cửa trời bày ra hề bờ cõi rộng mở.

    (Động)
    Li biệt, chia li.
    § Thông quyết .
    ◇Sử Kí : Dữ ngã quyết ư truyến xá trung (Ngoại thích thế gia ) Cùng tôi chia tay ở nhà trạm.
    quyết, như "quyết đoán, quyết liệt" (vhn)

    Chữ gần giống với 決:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 決

    ,

    Chữ gần giống 決

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 決 Tự hình chữ 決 Tự hình chữ 決 Tự hình chữ 決

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

    quyết:quyết đoán, quyết liệt
    quết: 
    決 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 決 Tìm thêm nội dung cho: 決