Chữ 決 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 決, chiết tự chữ QUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 決:

決 quyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 決

決

Chiết tự chữ 決

Chiết tự chữ quyết bao gồm chữ 水 夬 hoặc 氵 夬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 決 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夬
  • 水 thuỷ, thủy
  • 夬 quái
  • 2. 決 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夬
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 夬 quái
  • quyết [quyết]

    U+6C7A, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 决;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3
    1. [不決] bất quyết 2. [表決] biểu quyết 3. [剛決] cương quyết 4. [引決] dẫn quyết 5. [勇決] dũng quyết 6. [解決] giải quyết 7. [堅決] kiên quyết 8. [剖決] phẫu quyết 9. [否決] phủ quyết 10. [判決] phán quyết 11. [決定] quyết định 12. [決裂] quyết liệt 13. [裁決] tài quyết 14. [全民公決] toàn dân công quyết 15. [處決] xử quyết;

    決 quyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 決

    (Động) Khơi, tháo.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ 決汝, 漢, 排淮, 泗 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ.

    (Động)
    Vỡ đê.
    ◎Như: quyết đê 決堤 vỡ đê.

    (Động)
    Xử tử.
    ◎Như: xử quyết 處決 xử tử.

    (Động)
    Xét đoán, xác định.
    ◎Như: phán quyết 判決 xác định, do dự bất quyết 猶豫不決 chần chừ không định chắc.

    (Động)
    Nhất định.
    ◎Như: quyết ý 決意, quyết tâm 決心.

    (Động)
    Cạnh tranh thắng bại.
    ◎Như: quyết nhất tử chiến 決一死戰 đánh nhau hơn thua một trận sống chết.

    (Động)
    Cắn, cắn đứt.
    ◎Như: xỉ quyết 齒決 dùng răng cắn đứt.

    (Động)
    Mở ra, bày ra.
    ◇Dương Hùng 揚雄: Thiên khổn quyết hề địa ngân khai 天閫決兮地垠開 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Cửa trời bày ra hề bờ cõi rộng mở.

    (Động)
    Li biệt, chia li.
    § Thông quyết 訣.
    ◇Sử Kí 史記: Dữ ngã quyết ư truyến xá trung 與我決於傳舍中 (Ngoại thích thế gia 外戚世家) Cùng tôi chia tay ở nhà trạm.
    quyết, như "quyết đoán, quyết liệt" (vhn)

    Chữ gần giống với 決:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 決

    决,

    Chữ gần giống 決

    湇, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 決 Tự hình chữ 決 Tự hình chữ 決 Tự hình chữ 決

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 決

    quyết決:quyết đoán, quyết liệt
    quết決: 
    決 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 決 Tìm thêm nội dung cho: 決