Chữ 震 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 震, chiết tự chữ CHẤN, DẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震:

震 chấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 震

Chiết tự chữ chấn, dấn bao gồm chữ 雨 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

震 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 辰
  • vú, vũ
  • thì, thìn, thần
  • chấn [chấn]

    U+9707, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4, shen1;
    Việt bính: zan3
    1. [地震] địa chấn 2. [震動] chấn động 3. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 4. [震懼] chấn cụ 5. [震赫] chấn hách 6. [震嚇] chấn hách 7. [震駭] chấn hãi 8. [震汗] chấn hãn 9. [震驚] chấn kinh 10. [震慄] chấn lật 11. [震怒] chấn nộ 12. [震懾] chấn nhiếp 13. [震服] chấn phục;

    chấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 震

    (Động) Sét đánh.
    ◇Tả truyện
    : Chấn Bá Di chi miếu (Hi Công thập ngũ niên ) Sét đánh miếu Bá Di.

    (Động)
    Rung động, vang dội.
    ◎Như: danh chấn thiên hạ tiếng tăm vang dội trong thiên hạ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật, hốt hựu văn cổ thanh chấn thiên , (Đệ tứ thập bát hồi) Hôm sau, bỗng lại nghe tiếng trống vang trời.

    (Động)
    Sợ hãi.
    ◎Như: chấn kinh sợ khiếp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quần thần chấn khủng, giai vân: Nhất thính tôn mệnh , : (Đệ tứ hồi) Các quan sợ hãi, đều nói: Xin vâng lệnh ngài.

    (Động)
    Nổi giận.

    (Danh)
    Quẻ Chấn, trong bốn phương thuộc về phương đông.

    chấn, như "chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)" (vhn)
    dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (gdhn)

    Nghĩa của 震 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhèn]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHẤN
    1. chấn động; rung động; dao động。震动。
    地震
    địa chấn; động đất
    震耳欲聋。
    chấn động điếc cả tai.
    威震四方。
    uy chấn bốn phương; uy danh chấn động bốn phương.
    2. quá mức; ghê gớm (tinh thần bị kích động)。情绪过分激动。
    震惊
    kinh động; kinh sợ; kinh hãi
    震怒
    nổi trận lôi đình; nổi khùng; đùng đùng nổi giận.
    3. chấn (một trong tám Bát quái, tiêu biểu cho sấm sét.)。八卦之一,代表雷。
    Từ ghép:
    震波 ; 震颤 ; 震荡 ; 震动 ; 震耳欲聋 ; 震感 ; 震古烁今 ; 震撼 ; 震级 ; 震惊 ; 震怒 ; 震慑 ; 震悚 ; 震源 ; 震中

    Chữ gần giống với 震:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 震

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 震 Tự hình chữ 震 Tự hình chữ 震 Tự hình chữ 震

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

    chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
    dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
    震 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 震 Tìm thêm nội dung cho: 震