Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 震 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 震, chiết tự chữ CHẤN, DẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震:
震
Pinyin: zhen4, shen1;
Việt bính: zan3
1. [地震] địa chấn 2. [震動] chấn động 3. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 4. [震懼] chấn cụ 5. [震赫] chấn hách 6. [震嚇] chấn hách 7. [震駭] chấn hãi 8. [震汗] chấn hãn 9. [震驚] chấn kinh 10. [震慄] chấn lật 11. [震怒] chấn nộ 12. [震懾] chấn nhiếp 13. [震服] chấn phục;
震 chấn
Nghĩa Trung Việt của từ 震
(Động) Sét đánh.◇Tả truyện 左傳: Chấn Bá Di chi miếu 震伯夷之廟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年) Sét đánh miếu Bá Di.
(Động) Rung động, vang dội.
◎Như: danh chấn thiên hạ 名震天下 tiếng tăm vang dội trong thiên hạ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thứ nhật, hốt hựu văn cổ thanh chấn thiên 次日, 忽又聞鼓聲震天 (Đệ tứ thập bát hồi) Hôm sau, bỗng lại nghe tiếng trống vang trời.
(Động) Sợ hãi.
◎Như: chấn kinh 震驚 sợ khiếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quần thần chấn khủng, giai vân: Nhất thính tôn mệnh 群臣震恐, 皆云: 一聽尊命 (Đệ tứ hồi) Các quan sợ hãi, đều nói: Xin vâng lệnh ngài.
(Động) Nổi giận.
(Danh) Quẻ Chấn, trong bốn phương thuộc về phương đông.
chấn, như "chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)" (vhn)
dấn, như "dấn mình, dấn thân; dấn xuống" (gdhn)
Nghĩa của 震 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤN
1. chấn động; rung động; dao động。震动。
地震
địa chấn; động đất
震耳欲聋。
chấn động điếc cả tai.
威震四方。
uy chấn bốn phương; uy danh chấn động bốn phương.
2. quá mức; ghê gớm (tinh thần bị kích động)。情绪过分激动。
震惊
kinh động; kinh sợ; kinh hãi
震怒
nổi trận lôi đình; nổi khùng; đùng đùng nổi giận.
3. chấn (một trong tám Bát quái, tiêu biểu cho sấm sét.)。八卦之一,代表雷。
Từ ghép:
震波 ; 震颤 ; 震荡 ; 震动 ; 震耳欲聋 ; 震感 ; 震古烁今 ; 震撼 ; 震级 ; 震惊 ; 震怒 ; 震慑 ; 震悚 ; 震源 ; 震中
Số nét: 15
Hán Việt: CHẤN
1. chấn động; rung động; dao động。震动。
地震
địa chấn; động đất
震耳欲聋。
chấn động điếc cả tai.
威震四方。
uy chấn bốn phương; uy danh chấn động bốn phương.
2. quá mức; ghê gớm (tinh thần bị kích động)。情绪过分激动。
震惊
kinh động; kinh sợ; kinh hãi
震怒
nổi trận lôi đình; nổi khùng; đùng đùng nổi giận.
3. chấn (một trong tám Bát quái, tiêu biểu cho sấm sét.)。八卦之一,代表雷。
Từ ghép:
震波 ; 震颤 ; 震荡 ; 震动 ; 震耳欲聋 ; 震感 ; 震古烁今 ; 震撼 ; 震级 ; 震惊 ; 震怒 ; 震慑 ; 震悚 ; 震源 ; 震中
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |

Tìm hình ảnh cho: 震 Tìm thêm nội dung cho: 震
